THV Đã cập nhật 2025

Trường Đại Học Hùng Vương

Thông tin điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025. Dữ liệu được tổng hợp tự động từ hệ thống tra cứu.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Giáo dục Tiểu họcC01; X01; D01; C0325.86
Sư phạm Toán (Toán tin)A00; X06; D01; X2526.92
Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X7427.9
Sư phạm Tiếng AnhD01; D15; D14; X7826.71
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A01; X1426.51
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; X70; D14; X7427.58
Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X7821
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.5
Kinh tếX53; X01; X25; D0118.7
Quản Trị kinh doanhX53; X01; X25; D0120
Tài chính - Ngân hàngX53; X01; X25; D0118.6
Kế ToánX53; X01; X25; D0118.6
Công nghệ thông tinD01; X26; X02; X2518
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíX06; A01; D01; X2518
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửX06; A01; D01; X2518
Chăn nuôiX04; X55; D01; X1418
Khoa học cây trồngX04; X55; D01; X1418
Thú yX04; X55; D01; X1418
Điều dưỡngB00; X14; B03; D0121
Công tác xã hộiX70; X74; D01; C0018.5
Du lịchX70; X74; D01; C0018.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX70; X74; D01; C0022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Giáo dục Tiểu họcC01; X01; D01; C0325.86Điểm đã được quy đổi
Sư phạm Toán (Toán tin)A00; X06; D01; X2526.92Điểm đã được quy đổi
Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X7427.9Điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tiếng AnhD01; D15; D14; X7826.71Điểm đã được quy đổi
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A01; X1426.51Điểm đã được quy đổi
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; X70; D14; X7427.58Điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ AnhD01; D15; D14; X7821Điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.5Điểm đã được quy đổi
Kinh tếX53; X01; X25; D0118.7Điểm đã được quy đổi
Quản Trị kinh doanhX53; X01; X25; D0120Điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàngX53; X01; X25; D0118.6Điểm đã được quy đổi
Kế ToánX53; X01; X25; D0118.6Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tinD01; X26; X02; X2518Điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíX06; A01; D01; X2518Điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửX06; A01; D01; X2518Điểm đã được quy đổi
Chăn nuôiX04; X55; D01; X1418Điểm đã được quy đổi
Khoa học cây trồngX04; X55; D01; X1418Điểm đã được quy đổi
Thú yX04; X55; D01; X1418Điểm đã được quy đổi
Điều dưỡngB00; X14; B03; D0121Điểm đã được quy đổi
Công tác xã hộiX70; X74; D01; C0018.5Điểm đã được quy đổi
Du lịchX70; X74; D01; C0018.5Điểm đã được quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX70; X74; D01; C0022Điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Giáo dục Mầm nonM00; M07; M09; M0526.25Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
Giáo dục Thể chấtT09; T1025Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Âm nhạcN00; N0119.9Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Giáo dục Tiểu họcC01; C03; D01; X0125.86Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Toán họcA00; D01; X06; X2526.92Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X7427.9Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X7826.71Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; X1426.51Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14; X70; X7427.58Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X7821Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kinh tếD01; X01; X25; X5318.7Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X5320Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X5318.6Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kế toánD01; X01; X25; X5318.6Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tinD01; X02; X25; X2618Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA01; D01; X06; X2518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; X06; X2518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Khoa học cây trồngD01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Chăn nuôiD01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Thú yD01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Điều dưỡngB00; B03; D01; X1421Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công tác xã hộiC00; D01; X70; X7418.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Du lịchC00; D01; X70; X7418.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; X70; X7422Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi